Bộ truyền tín hiệu dòng chảy Series SFI-800

Chi phí thấp, Tín hiệu ra về tốc độ dòng chảy và tổng lưu lượng, Thiết kế theo UV Stabilized Polycarbonate

Thông tin chung :

Bộ SERIES SFI-800 Sight Flow Indicators và Transmitters có chi phí thấp, Rotor dòng chảy bền với các sản phẩmtừ trường Hall Effect tùy chọn để kết hợp sự xác nhận trực quan của dòng chảy với các sản phẩm. Có 3 bộ cảm biến đầu ra có sẵn gồm, bộ A-711 cung cấp hai xung hiệu điện thế tỷ lệ với tốc độ dòng chảy. A-712 cung cấp tỉ lê1-10 VDC tỉ lệ thuận với tốc độ dòng chảy, Bô A-713 cung cấp 2 chương trình thu thập các dữ liệu đầu ra.

Model A-711 là một bộ cảm biến độc đáo và đang chờ cấp bằng sáng chế phát ra hai tín hiệu điện áp xung với một xung cấp vào 5 VDC và một điện áp đầu vào dao động từ 8-18 VDC.

Model A-712 là một cảm biến phát tín hiệu 1 đến 10 VDC tuyến tính tỷ lệ với tốc độ dòng chảy.

Model A-713 là một cảm biến với hai đầu ra của bộ chuyển mạch ngõ vào có thể lập trình với đầu ra cài đặt trên giá trị điểm đặt và đầu ra khác thấp hơn giá trị đặt lý tưởng cho dòng thấp hoặc dòng cao.

Dịch vụ: Compatible fluids.
Vật liệu chống ướt: Body: SFI-800: Polysulfone; SFI-801: UV stabilized polycarbonate; Window: SFI-800: Polysulfone; SFI-801: UV stabilized polycarbonate; Rotor: SFI-800: White polysulfone; SFI-801: Red UV stabilized PBT; Rotor Pin: 316 SS; Thrust washers: 300 Series SS; O-Ring: SFI-800: Fluoroelastomer (NSF Grade); SFI-801: Buna-N.
Nhiệt độ giới hạn: SFI-800: -20 to 212°F (-29 to 100°C); SFI-801: -20 to 130°F (-29 to 55°C).
Áp suất giới hạn: SFI-800: 150 psi (10.34 bar); SFI-801: 125 psi (8.62 bar).
Độ nhớt tối đa: 200 SSU.
Khối lượng: SFI-800: 3.35 oz (95 g); SFI-800-A-711: 5.0 oz (142 g).
Hợp chuẩn : CE.
ELECTRICAL SPECIFICATIONS (for A-711 Option Only):
Nhiệt độ giới hạn: -20 to 212°F (-29 to 100°C).
Nguồn điện yêu cầu 8 to 28 VDC.
Tín hiệu xuất ra: White lead: 5 VDC. Green lead: 8 to 28 VDC equal to supply voltage. Pulsed output with frequency rate proportional to flow rate.
Độ chính xác: ±5% FS.
Tần số xuất ra thông thường: 0 to 100 Hz.A
Nguồn điện kết nối: Black lead: Ground; White lead: 5 VDC out pulse; Green lead: 8 to 28 VDC out pulse; Red lead: 8 to 28 VDC supply.
ELECTRICAL SPECIFICATIONS (for A-712 Option Only):
Nhiệt độ giới hạn: -20 to 212°F (-29 to 100°C).
Nguồn điện yêu cầu: 15 to 28 VDC.
Tín hiệu ra: White lead: 1 to 10 VDC.
Độ chính xác: ±5% of FS.
Nguồn điện tạm thời: Black lead: Ground; Red lead: 15 to 28 VDC input; White lead: 1 to 10 VDC output.
ELECTRICAL SPECIFICATIONS (for A-713 Option Only):
Nhiệt độ giới hạn: -20 to 212°F (-29 to 100°C).
Nguồn điện yêu cầu: 8 to 28 VDC.
Tín hiệu ra: White lead: Normally open switch; Green lead: Normally closed switch. Both open collector, 100 mA max, 28 VDC max.
Nguồn điện kết nối: Black lead: Ground; White lead: Normally open; Green lead: Normally closed; Red lead: 8 to 28 VDC.
Hợp chuẩn: CE.

  • Hệ thống làm mát, bôi trơn
  • Hệ thống HVAC
  • Đo lường hóa học mạnh mẽ
  • Hệ thống phân chia

  • Được xây dựng bằng nhựa rõ rang cho phép xem 360° của rotor để hiển thị dòng chảy rõ ràng.
  • Các chi tiết có thể làm việc ở trong nhà hoặc ngoài trời.
  • Tất cả 3 bộ phận đều có thể lắp đặt thay thế trong hệ thống mà không cần bất kỳ dụng cụ hay tháo gì từ hệ thống.
  • Model SFI-800 được làm từ Polyslfone có khả năng tương thích hóa học tuyệt vời, áp suất cao và nhiệt độ cao, tất cả các vật liệu ướt là FDA/NSF có thể dùng cho nước uống.
  • SFI-801 được làm từ UV stabilized Polycarbonate giúp có thể làm việc ngoài trời và dễ dàng theo dõi với cánh quạt đỏ sáng.
  • A-713 có một điểm cài đặt thân thiện với người sử dụng bằng cách cài đặt giá trị tốc độ dòng chảy với đè led đỏ hiển thị khi chuyển trạng thái.

Tài liệu kỹ thuật:

Catalog :

SFI-800 Catalog

CE Approval

Sản Phẩm Liên Quan