Cảm biến mức siêu âm ULT

Thông tin chung :

Series ULT Ultrasonic Level Transmitter mang lại độ chính xác, đáng tin cậy khi đo mực chất lỏng. Công nghệ không tiếp xúc bằng siêu âm nên không có các bộ phận chuyển động dẫn đến mức, mòn hoặc được phủ lại như công nghệ tiếp xúc. Bản đồ phần mềm cung cấp dãy đo bề mặt chính xác hơn với đường kính 3”. Không cần thang, ống nước hoặc bất cứ thiết bị trong hầm nào để duy trì sóng âm. Thiết bị có hợp chuẩn FM phòng chống cháy nổ, là lựa chọn thích hợp ở các vị trí nguy hiểm. Tính năng ULT dễ dàng trong việc vận hành với màn hình thể hiện 6 chữ số và chức năng Menu đơn giản dễ sử dụng. Dãy tín hiệu ra thuận lợi điều chỉnh kích thước khi bể chứa đầy hoặc trống trong quá trình hiệu chỉnh, ngoài ra nó còn tự động chia mức phân giải khi quét siêu âm được. Cửa sổ cho phép dễ dàng thấy được giá trị. Các tùy chọn dự phòng để đảm báo an toàn kèm khả năng chẩn đoán nên ULT là sản phẩm tốt để lựa chọn cho các ứng dụng quan trọng.

Dịch vụ: Compatible fluids. Not for use with powder and bulk solids.
Vật liệu chống thấm: Sensor: PVDF; Process Connection: 303 SS; O-ring: fluoroelastomer.
Khoảng đo: 24.6′ (7.5 m), 32.8′ (10 m).
Độ chính xác: ±0.2% FS.
Resolution: 0.079″ (2 mm)
Blind Zone: Under 8″ (20 cm).
Beam Width: 3″ (7.6 cm) diameter.
Nhiệt độ giới hạn: Ambient: -40 to 140°F (-40 to 60°C), Process: -4 to 140°F (-20 to 60°C).
Bổ sung nhiệt: -40 to 140°F (-40 to 60°C).
Áp suât giới hạn: 30 psi (2 bar) up to 25°C (77°C). Above 25°C (77°F), rating decreases 1.667 psi per 1°C increase. See Catalog page.
Nguồn điện: 18 to 28 VDC (2 wire).
Tín hiệu ra: 4 to 20 mA or 20 to 4 mA (Two-wire).
Ngõ kết nối: 250 Ohms at 24 VDC.
Size kết nối: 1/2″ NPT female (two) or optional M20.
Loại kết nối: 2″ NPT male or optional BSPT.
Tiêu chuẩn xâm nhập: Weatherproof meets NEMA 4X, explosion-proof rated Class I, Div. 1, Groups B, C, D; Class II/III, Div. 1, Groups E, F, G.
Hướng lắp đặt: Vertical.
Không an toàn: On lost echo after 30 seconds, user selectable to 4, 20, 21, 22 mA or last signal.
Bộ nhớ: Non-volatile.
Màn hình: 6 character LCD.
Đơn vị: In, cm, ft, m, percent.
Khối lượng: 4.0 lb (1.8 kg).
Hợp chuẩn: CE, FM.

Nước và nước thải

Chế biến bột giấy và giấy

Quy trình hóa học

Thức ăn và đồ uống

  • Provides reliable, accurate, and non-contact level measurement of compatible liquids
  • Non-contact technology offers no moving parts to wear, jam, corrode, or get coated like contact technologies
  • Mapping software makes effective measuring surface only a 3˝ (76.2 mm) diameter column with no concerns of ladders, pipes, or other tank intrusions in the remaining sound cone
  • FM approved explosion-proof making it ideal for use in hazardous locations
  • Easy programming with 6 digit LCD display and simple menu structure
  • Output range is adjustable with choices of inputting tank dimensions or by filling and emptying the tank while calibrating and it automatically and scaling to levels it senses
  • Window cover allows easy viewing of display
  • Fail-safe output options and diagnostic capabilities

Tài liệu kỹ thuật:

ULT IOM

Catalog :

ULT Catalog

CE, FM.

Sản Phẩm Liên Quan