Cảm biến ngập Series SBLT2 & SBLTX

Dịch vụ: Compatible liquids.
Vật liệu chống ướt: 316 SS, 316L SS, Epoxy, cable: ETFE or polyurethane.
Độ chính xác: ±0.25% FS (includes linearity, hysteresis, and repeatability).
Nhiệt độ giới hạn: SBLT2: 0 to 200°F (-18 to 93°C), SBLTX: 0 to 176°F (-18 to 80°C).
Ảnh hưởng của nhiệt độ: ±0.02% FS/°F.
Áp suất giới hạn: 2X FS.
Nguồn điện: PBLT2: 13 to 30 VDC, PBLTX: 10 to 28 VDC.
Tín hiệu ra: 4 to 20 mA DC, two wire.
Thời gian phản hồi: 50 msec.
Điện trở: 900 Ω.
Dây dẫn điện: Wire pigtail.
Hướng lắp đặt: Suspended in tank below level being measured.
Vỏ dây điện: PBLT2: Lightning and surge protection, PBLTX: none.
Khối lượng: 4.3 lb (2.0 kg).
Hợp chuẩn: SBLT2: CE, SBLTX: CE, cULus intrinsically safe for Class I, Div. 1, Groups A, B, C, D; Class II, Div. 1, Groups E, F, G; Class III, Div. 1. (According to control drawing 01-700797-00).*

  • Hầm bùn, phân loại
  • Hầm phèn
  • Kho hóa chất
  • Bể dầu
  • Vữa, hồ si măng
  • Bình chứa dầu
  • Bể chứa chất lỏng
  • Làm sạch nước

  • Bảo trì đơn giản bộ lọc để tránh nước nhỏ giọt vào đầu dò.
  • Bộ khung chắc bền với đường kính lớn, với màn ngăn 316 SS không bị tắt nghẽn và chịu được các vật rắn nổi
  • Bao gồm kết hợp bảo vệ chống sét lan truyền được lắp đặt sẵn. (Bảo vệ chống sét lan truyền không được bảo vệ, cũng như bảo hành) trên thiết bị PNLT2
  • 270 • Cáp được bảo vệ và chịu được lưc căn lớn
  • Thích hợp tốt với hóa chất
  • Kết nối NPT cho phép thiết bị gắn chặt vào đường ống, hoặc gắn thêm 1 phụ kiện A-625 để dễ dàng lắp đặt.
  • Có thể hoạt động trong 72 giờ

Tài liệu kỹ thuật:

PBLTX IOM SBLT2 IOM

SBLT2: CE, PBLTX: CE, cULus intrinsically safe for Class I, Div. 1, Groups A, B, C, D; Class II, Div. 1, Groups E, F, G; Class III, Div. 1. (According to control drawing 01-700797-00)*

Sản Phẩm Liên Quan