Series 1800 Công tắt chênh áp suất Áp suất thấp Dùng cho các ứng dụng trong công nghiệp

Cài đặt từ 0.07” đến 85” w.c. Độ chính xác 2%

Thông tin chung :

Là sản phẩm thiết yếu cho môi trường công nghiệp, SERIES 1800 có kích thước nhỏ gọn, giá thấp, độ chính xác 2%, phù hợp cho hầu hết các ứng dụng. Vị trị cài đặt nằm bên trong vỏ thiết bị, thiết bị co thể treo 1 mặt tường, panel và  điều chỉnh cài đặt trên mặt kia. Hợp chuẩn UL, CSA listed, và FM approved.

Lưu ý: chỉ sử dụng cho không khi và các khí không cháy

Xem Series AT21823 cho ATEX approved

Service: Air and non-combustible, compatible gases.
Wetted Materials: Consult factory.
Temperature Limits -30 to 180°F (-34 to 82.2°C). 1823-00, -20 to 180°F (-28.9 to 82.2°C).
Pressure Limits: 10 psig (68.95 kPa) continuous, 25 psig (172.4 kPa) surge.
Switch Type: Single-pole double-throw (SPDT).
Repeatability: ±2%
Electrical Rating: 15 A @ 120-480 VAC, 60 Hz. Resistive 1/8 HP @ 125 VAC, 1/4 HP @ 250 VAC, 60 Hz. De-rate to 10 A for operation at high cycle rates.
Electrical Connection: 3 screw type, common, normally open and normally closed.
Process Connection: 1/8″ female NPT.
Mounting Orientation: Diaphragm in vertical position. Consult factory for other position orientations.
Set Point Adjustment: Screw type inside mounting spud.
Weight: 1 lb, 5 oz (595 g).
Agency Approvals: CE, CSA, FM, UL. NOTE: Optional (-EXPL) Explosion-proof Enclosure does not possess any agency approvals

  • Process applications
  • Mechanical equipment control

  • Nhỏ gọn và bền bỉ, đem đến giá trị cao cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp
  • Thiết kế để gắn trên Panel hoặc tường , thao tác, cài đặt dễ dàng,
  • Thang đo rộng từ 0.07” w.c đến 85” w.c, thích hợp cho các ứng dụng đo áp suất thấp.

Tài liệu kỹ thuật:

1800 – IOM

Catalog :

1800 – Catalog

Sản Phẩm Liên Quan