Series 477AV Thiết bị đo áp suất cầm tay

Đo áp suất, lưu lượng, vận tốc; độ chính xác ±0.5%

Thông tin chung :

SERIES 477AV là thiết bị đo áp suất kỹ thuật số cầm tay có thể đo áp suất, lưu lượng, vận tốc gió và tính năng tiện lợi khác. Thiết bị  đã bao gồm khả năng đo vận tốc, tính lưu lượng giúp đo chính xác và tiết kiện thời gian. Thiết bị cũng bao gồm phím cân bằng áp suất và cân chỉnh tại công trường, cùng khả năng giảm rung động giúp đọc dữ liệu dễ dàng.

Service: Air and compatible gases.
Wetted Materials: Consult factory.
Accuracy: ±0.5% FS, 60 to 78°F (15.6 to 25.6°C); ±1.5% FS from 32 to 60°F and 78 to 104°F (0 to 15.6°C and 25.6 to 40.0°C).
Pressure Hysteresis ±0.1% of full scale.
Pressure Limits: See chart on catalog page.
Temperature Limits: 0 to 140°F (-17.8 to 60°C).
Compensated Temperature Limits: 32 to 104°F (0 to 40°C).
Storage Temperature Limits: -4 to 176°F (-20 to 80°C).
Display: 0.42″ (10.6 mm) 4 digit LCD.
Resolution See chart on catalog page.
Units of Pressure: in w.c., ft. w.c., in Hg, psi, oz/in², mm w.c., cm w.c., mm Hg, mbar, Pa, kPa, hPa.
Units of Velocity: fpm, fps, mph, m/h, m/s, k/h, knot.
Units of Flow: cfm, m3/h, m3/s.
Power Requirements: 9 V Alkaline battery, installed non-functional, user replaceable.
Weight: 10.2 oz (289 g).
Process Connections: Two barbed connections for use with 1/8″ (3.18 mm) or 3/16″ (4.76 mm) ID tubing. Two compression fittings for use with 1/8″ (3.18 mm) ID x 1/4″ (6.35 mm) OD tubing for 477AV-7 and 477AV-8 only.
Agency Approvals: CE

  • Theo dõi lưu lượng khi phối hợp với ống Pitot của Dwyer
  • Đo áp suất tĩnh

  • Tính toán và hiển thị vận tốc gió, lưu lượng gió
  • Vỏ máy làm bằng nhôm cứng, đảm bảo độ bền trong quá trình sử dụng và vận chuyển.
  • 9 đơn vị đo để lựa chọn
  • Màn hình LCD lớn, dễ đọc và sáng
  • Lưu trữ lên đến 40 thông số bao gồm min, max, các thông số trung bình..

Tài liệu kỹ thuật:

477AV – IOM

Catalog :

477AV Catalog

CE, FM

Sản Phẩm Liên Quan