Series 626 & 628 Cảm biến áp suất dùng trong công nghiệp

Dãy đo rộng, bao gồm phụ kiện kết nối và dây xuất tín hiệu

Thông tin chung :

SERIES 626 làm cảm biến áp suất piezo-resistive có độ chính xác cao 0.25% toàn dãy, kích thước nhỏ gọn, thân thiết bị bằng thép không rĩ NEMA 4X, đa năng dung trong nhiều mục đích, có hộp nối điện.

SERIES 628 làm cảm biến áp suất thích hợp cho OEM có độ chính xác 1%. Thiết bị đa năng dung trong nhiều mục đích, có thân bằng thép không rĩ và hộp nối điện.

Phần cảm biến bằng thép không rĩ chống ăn mòn 316L giúp cảm biến 626 và 628 có thể đo áp suất của nhiều ứng dụng khác nhau từ thuỷ lực đến hoá chất. Series 626 và 628 có thể đo áp suất tuyệt đối và có nhiều dạng tín hiệu suất ra, các chuẩn kết nối vào hệ thống, kết nối điện..dễ dàng chọn ra loại thích hợp cho ứng dụng của bạn.

Service: Compatible gases and liquids.
Wetted Materials: Type 316L SS.
Accuracy: >626: 0.25% FS; 0.20% RSS;

628: 1.0% FS; 0.5% RSS;

626 Absolute Ranges: 0.5% FS; 0.35% RSS.

(Includes linearity, hysteresis, and repeatability).

Temperature Limits: 0 to 200°F (-18 to 93°C).
Compensated Temperature Range: 0 to 175°F (-18 to 79°C).
Thermal Effects: ±0.02% FS/°F. (includes zero and span).
Pressure Limits: See Catalog page.
Power Requirements: 10 to 30 VDC (for 4 to 20 mA, 0 to 5, 1 to 5, 1 to 6 VDC outputs); 13 to 30 VDC (for 0 to 10, 2 to 10 VDC outputs); 5 VDC ±0.5 VDC (for 0.5 to 4.5 VDC ratio-metric output)
Output Signal: 4 to 20 mA, 0 to 5 VDC,1 to 5 VDC, 0 to 10 VDC, or 0.5 to 4.5 VDC.
Response Time: 300 ms.
Loop Resistance (4-20 mA output): 0 to 1000 Ohms max. R max = 50 (Vps-10) Ohms (4 to 20 mA output), 5K Ohms (0 to 5, 1 to 5, 1 to 6, 0 to 10, 2 to 10, 0.5 to 4.5 VDC output).
Stability: 1.0% FS/year (Typ.).
Current Consumption: 38 mA maximum (for 4 to 20 mA output); 10 mA maximum (for 0 to 5, 1 to 5, 1 to 6, 0 to 10, 2 to 10, 0.5 to 4.5 VDC output); 140 mA maximum (for all 626/628/629-CH with optional LED).
Electrical Connections: Conduit Housing (-CH): terminal block; 1/2″ female NPT conduit. General Purpose Housing (-GH): cable or DIN EN175801-803-C.
Process Connection: 1/4″ male or female NPT and BSPT.
Enclosure Rating: NEMA 4X (IP66).
Mounting Orientation: Mount in any position.
Weight: 10 oz (283 g).
Agency Approvals: CE

 

  • Máy nén Compressors
  • Hệ thống bơm Pumping Systems
  • Hệ thống tưới rrigation System Pressure
  • Theo dõi áp suất trong hệ thống công nghiệp
  • Hệ thống thuỷ lực

  • Kết cấu chắc chắn bằng SS 316, cảm biến đặt trong dầu chống shock, rung động, thích hợp cho các ứng dụng điều khiển áp suất trong sản xuất.
  • Vỏ NEMA 4X đảm bảo hoạt động trong môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, khu vực có bụi.
  • Dãy đo rộng có thể đo từ áp suất rất thấp đến rất cao.

Tài liệu kỹ thuật:

626 – 628 – IOM

CE

Sản Phẩm Liên Quan