Series 629 Wet/Wet Cảm biến Chênh áp suất

Độ chính xác 0.5%, Vỏ NEMA 4X

Thông tin chung :

SERIES 629 là cảm biến chênh áp suất dung theo dõi chênh áp của khí hay chat lỏng có độ chính xác 0.5%. Thiết kế bao gồm 2 cảm biến áp suất để so sánh chênh áp thành tín hiệu 4-20mA. Kích thước nhỏ gọn, ít chi tiết giúp thiết bị có tính đáp ứng nhanh, độ bền cao. Có thể chỉnh zero và span dễ dàng. Series 629 có vỏ đạt NEMA 4X (IP66).

Service: Compatible gases and liquids.
Wetted Materials: Without valve: 316, 316L SS. Additional wetted parts with 3-way valve option: Buna-N, silicone grease, PTFE, brass 360, copper, reinforced acetal copolymer.
Accuracy: ±0.5% F.S. (includes linearity, hysteresis, and repeatability).
Temperature Limits 0 to 200°F (-18 to 93°C).
Compensated Temperature Range: 0 to 175°F (-18 to 79°C).
Pressure Limits: See Ordering page.
Thermal Effect: 0.02%/°F (0.036%/°C) includes zero and span.
Power Requirement: 13 to 30 VDC.
Output Signals: 4 to 20 mA. Optional 0 to 5 or 0 to 10 VDC.
Response Time: 50 ms.
Loop Resistance: 0 to 1300 Ω maximum for current output. For voltage outputs, minimum load resistance: 2000 Ω.
Electrical Connection: Terminal block; 1/2″ female NPT conduit.
Process Connection: 1/4″ female NPT.
Enclosure Rating: Designed to meet NEMA 4X (IP66).
Mounting Orientation: Mount in any position.
Weight: 10.1 oz (286 g).
Agency Approvals: CE.
Note: Pressures exceeding the working pressure limit may cause a calibration shift of up to ±3% of full scale.

  • Đo các yếu tố về lưu lượng
  • Đo các bộ trao đổi nhiệt
  • Đo lưới lọc
  • Bơm
  • Coils
  • Chiller

  • Đo nhiều hướng, độ chính xác cao dung cho chất lỏng và chất khí, thiết kế cho các ứng dụng cần độ chính xác cao.
  • Ít linh kiện đem đến độ bền cao, đáp ứng nhanh
  • Chức năng Span và zero giúp giảm thời gian lắp đặt và cân chỉnh
  • Hộp kết nối tín hiệu đơn giản việc kết nối tín hiệu
  • Đèn LED (option) hiển thị các thông tin, thông số hoạt động
  • Van 3 ngã nối áp cao và thấp, giúp tháo cảm biến dễ dàng không ảnh hưởnh đến hopa5t động của hệ thống.

 

Tài liệu kỹ thuật:

629 – IOM

Catalog :

629 Catalog

Sản Phẩm Liên Quan