Series DH3 Digihelic® Bộ điều khiển chênh áp suất kỹ thuật số

Bộ điều khiển chênh áp Digihelic® Controller in Photohelic® Gage, đo lưu lượng

Thông tin chung :

SERIES DH3 là bộ điều khiển chênh áp suất kỹ thuật số có màn hình hiện thị 3-trong-1, có relay, tín hiệu suất ra dạng dòng, tất cả nằm trong vỏ Photohelic. Bao gồm 3 chức năng giúp giảm các thiết đo khác, giảm chi phí lắp đặt và thời gian. Bộ DH3 thích hợp để đo áp suất, vận tốc gió và các ứng dụng lưu lượng, có độ chính xác 1% toàn dãy và thậm chí cho các thang đo thấp 0.25”w.c đến 2.5” w.c. Với thang đo 5”w.c độ chính xác 0.5%. Đo 2 chiều cũng có sẵn.

Bộ điều khiển DH3 Digihelic® cho phép chọn đo áp suất, vận tốc hay lưu lượng với nhiều đơn vi đo. 2 replay có thể điều chỉnh được deadband với tính hiệu xuất là 4-20mA.

Lập trình dễ dàng nhờ vào 5 phím và menu đơn giản: bảo mật; lựa chọn áp suất, vận tốc gió hay lưu lượng; lựa chọn đơn vị đo; cài đặt set point, báo động cho mức cao/ thấp; tự động hoặc reset bằng tay; xem các thông số cao nhất/thấp nhất;tín hiệu suất4-20mA thích hợp cho các ứng dụng.

Tham khảo thêm SERIES AT2DH3 nếu cần chứng nhận ATEX

Service: Air and non-combustible, compatible gases.
Wetted Materials: Consult factory.
Housing Materials: Die cast aluminum case and bezel.
Accuracy: ±1.5% for 0.25″ and ±0.25″ w.c. ranges. Ranges 0.5″ to 5″ w.c. and corresponding bi-directional (except ±2.5″ w.c.) ±1%; All other ranges: ±0.5% @ 77°F (25°C) including hysteresis and repeatability (after 1 hour warm-up).
Stability: < ±1% per year.
Pressure Limits: Ranges ≤ 2.5 in w.c.: 25 psi; ±2.5″, 5 in w.c.: 5 psi; 10 in w.c.: 5 psi; 25 in w.c.: 5 psi; 50 in w.c.: 5 psi; 100 in w.c.: 9 psi.
Temperature Limits 0 to 140°F (-18 to 60°C).
Compensated Temperature Limits: 32 to 122°F (0 to 50°C).
Thermal Effect: 0.020%/°F (0.036/°C) from 77°F (25°C). For 0.25″ and ±0.25″ w.c. ranges: ±0.03%/°F (±0.054%/°C).
Power Requirements: 12 to 28 VDC, 12 to 28 VAC 50 to 400 Hz.
Power Consumption: 3 VA max.
Current Consumption: 5 mA maximum
Output Signal: 4 to 20 mA DC into 900 Ω max.
Zero & Span Adjustments: Accessible via menus.
Response Time: 250 ms (damping set to 1).
Display: Backlit 4 digit LCD 0.4″ height LED indicators for set point and alarm status.
Electrical Connections 15 pin male high density D-sub connection. 18″ (46 cm) cable with 10 conductors included. 4′ and 10′ cables available.
Process Connections 1/8″ female NPT. Side or back connections.
Mounting Orientation: Mount unit in vertical plane.
Size: 5″ (127 mm) OD x 3-1/8″ (79.38 mm).
Weight: 1.75 lb (794 g).
Agency Approvals: CE.
  SWITCH SPECIFICATIONS
Switch Type: 2 SPDT relays.
Electrical Rating: 1 A @ 30 VAC/VDC.
Set Point Adjustment: Adjustable via keypad on face.

  • SCFM flow in ducts
  • Filter status
  • Static pressures in ducts or buildings
  • Damper control
  • Fan control

  • Sản phẩm 3 trong 1 giúp giảm số lượng thiết bị, thời gian lắp đặt và chi phí.
  • Phím bảo vệ tránh điều khiển vô ý, chỉ người đúng nhiệm vụ mới chỉnh được
  • Độ chính xác 1% toàn dãy ngay cả khi ở thang đo thấp, 0.5% cho thang đó trên 5 in w.c đem đến độ chính xác hơn trong các thang đo.

Tài liệu kỹ thuật:

DH3 – IOM

Catalog :

DH3 – Catalog

CE Approval

Sản Phẩm Liên Quan