Series DL7 Máy ghi dữ liệu chênh áp suất

Đồng thời đo và lưu dữ liệu nhiệt độ, dùng Pin, 2 ngõ, kích thước nhỏ gọn

Thông tin chung :

Model DL7 là thiết bị theo dõi và ghi nhận chênh áp suất và nhiệt độ phòng. Thiết bị bao gồm 1 nhiệt điện trở trên board mạch để đo nhiệt độ. Khoảng cách thời gian lấy mẫu có thể chọn từ 0.04 giây đến 8 giờ và liên tục, khi dữ liệu đầy thì dữ liệu nào lưu trước sẽ bị ghi đè lên hoặc sẽ dừng không lưu trữ khi đầy tuỳ theo cài đặt của người sử dụng. Thiết bị có thể lưu đến 21,500 thông tin, dung nguồn pin độc lập. Khi sử dụng với phần mềm DL200 ( bán rời) để cài đặt và download dữ liệu về máy tính. Series DL7 thích hợp cho việc theo dõi vận tốc trong ống gió, cân chỉnh hệ thống HVAC, xác thực các thông số áp suất của phòng.

No. of Channels: Two; internal thermistor, and a differential pressure sensor.
Internal Thermistor Range: -40 to 158°F (-40 to 70°C).
Compensated Temperature Range: 32 to 158°F (0 to 70°C).
Memory Size: 21,500 readings.
Accuracy: ±0.05″ w.c. (up to 2″ range); ±0.1″ w.c. (5″ and 10″ range).
Thermal Accuracy: ±0.5% FS.
Clock Accuracy ±2 sec/day plus one sampling interval.
Resolution: ±0.01″ w.c.
Internal Thermistor Resolution: 0.7°F (0.4°C), R25 value equal to 10,000Ω [10kΩ @ 25°C (77°F)].
Resolution: 12 bits( 1 in 4096).
Nonlinearity: ±0.05% FS (BFSL).
Hysteresis and Repeatability: ±0.05% FS.
Drift: ±0.5% FS/yr.
Sampling Methods: Continuous (first-in, first-out: not available from 40 ms to 8 sec.), Stop when full (fill-then-stop), or delayed start.
Sampling Rates: Selectable from 0.04 seconds to 8 hours.
Ambient Operating Temperature/RH: -40 to 158°F (-40 to 70°C), 0 to 95% RH, non-condensing.
Connection: Two 1/8″ I.D. permanent protective tubing.
Computer Requirements: IBM compatible 386 or above and Windows® 3.1 or later with 2MB RAM and 2MB hard drive disk space, one serial port.
Service: Dry air and noncorrosive gases.
Max. Pressure Rating: 4X rated pressure.
Power Requirement: 3.6 V TL5134 lithium metal battery, internal, factory replaceable.
Power Consumption: 5-10 µA.
Housing Material: PPE & PS (polyphenylene ether & polystyrene).
Weight: 4 oz (110 g).
Agency Approvals: CE.

  • Ghi nhận nhiệt độ và áp suất phòng
  • Thích hợp cho việc theo dõi vận tốc trong ống gió
  • Dùng trong cân chỉnh hệ thống HVAC, theo dõi áp suất phòng.
  • Ứng dụng trong các phòng bệnh viện
  • Dược phẩm, sản xuất
  • Phòng sạch, phòng thí nghiệm

  • Theo dõi và lưu dữ liệu chênh áp suất và nhiệt độ
  • Khoảng cách lấy mẫu có thể chọn từ 0.04 giây đến 8h.
  • Thiết bị có thể lưu trữ đến 21,500 thông tin

Tài liệu kỹ thuật:

DL7 – IOM

Catalog :

DL7 Catalog

CE Approval

Sản Phẩm Liên Quan