Series GFM Thiết Bị Đo Lưu Lượng Khí

Đo được lưu lượng tới 1000 Lít/phút, Có thể chịu áp suất tới 500 psi, chứng chỉ NIST Traceable

Thông tin chung :

Series GFM là cảm biến lưu lượng khí, dùng ống cảm biến cho độ chính xác cao và có tính lặp. Tốc độ dòng chảy hầu như không chịu ảnh hưởng do thay đổi nhiệt độ và áp suất. Lưu lượng thực được hiển thị theo đơn vị kỹ thuật trên màn hình LCD 3.5 in,  xoay được 90. Cảm biến có thể làm việc chung với Series GFT Flow Totalizer khi cần đo tổng khối nước. Series GFM còn bao gồm chứng chỉ NIST traceable.

Chú ý: Những cảm biến này yêu cầu dây cáp, xem GFM-CBL4 hoặc GFM-CBL5, tuỳ vào nhu cầu.

Service: Clean gases compatible with wetted parts.
Wetted Materials: GFM-1XXX: anodized aluminum, brass, 316 SS and fluoroelastomer o-rings; GFM-2XXX: 316 SS and fluoroelastomer o-rings.
Accuracy: ±1% FS including linearity over 59 to 77°F (5 to 25°C) and 5 to 60 psia (0.34 to 4 bar); Series X143, X144, X145, ±1.5% FS.
Repeatability: ±0.5% of full scale.
Response Time: 2 seconds to within ±2% of actual flow.
Output: Linear 0-5 VDC and 4-20 mA.
Maximum Particulate Size: 5 microns.
Temperature Limits: 32 to 122°F (0 to 50°C).
Power Supply: 12-26 VDC.
Process Connections: 1/4″ compression fitting for flow rates ≤50 L/m; 3/8″ for 100 and 200 L/m; 1/2″ for 500 L/min; 3/4″ for 1000 L/min.
Pressure Limits: 1000 psig (68.9 bar); Series GFM-X143, X144, X145, 500 psig (34.5 bar).
Leak Integrity: 1 x 10-9 sccs of Helium.
Display: 90° tiltable, 3-1/2 digit.
Agency Approvals: CE.

  • Đo lưu lượng khí.
  • Điều khiển lưu lượng khí.
  • Điều chỉnh bơm và van.
  • Các thiết bị vận hành.
  • Hút chân không.
  • Tráng phủ thuỷ tính và kim loại.
  • Tráng phim.

  • Độc chính xác cao và tính lặp lại cao.
  • Tốc độ dòng chảy hầu như không chịu ảnh hưởng do thay đổi nhiệt độ và áp suất.
  • Bao gồm chứng chỉ NIST traceable.
  • Sử dụng van điện từ và mạch điều khiển PID để điều chỉnh liên tục bằng cách so sánh tín hiệu đo được với tín hiệu đo tương ứng với lưu lượng cài đặt.

 

  • Điểm cài đặt có thể được điều chỉnh bằng vôn kế có cảm biến hoặc rời theo tín hiệu analog, từ 0 đến 5 VDC hoặc từ 4 đến 20 mA.
  • Lưu lượng thực được hiển thị theo đơn vị kỹ thuật trên màn hình LCD 3.5 in, xoay được 90°.
  • Có thể sử dụng chung với cảm đo tống khối nước GFT2 Flow Totalizer cho những trường hợp cần biết tổng khối.

Tài liệu kỹ thuật:

GFM IOM

Catalog :

GFM Catalog

CE Approval

Sản Phẩm Liên Quan